Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7389, tổng 5 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6
1. [白玉微瑕] bạch ngọc vi hà 2. [寶玉] bảo ngọc 3. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc 4. [佩玉] bội ngọc 5. [璧玉] bích ngọc 6. [碧玉] bích ngọc 7. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 8. [冰玉] băng ngọc 9. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 10. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 11. [昆玉] côn ngọc 12. [珠玉] châu ngọc 13. [芝蘭玉樹] chi lan ngọc thụ 14. [玉珂] ngọc kha 15. [玉雪] ngọc tuyết 16. [冠玉] quan ngọc;
玉 ngọc, túc
Nghĩa Trung Việt của từ 玉
(Danh) Ngọc, thứ đá quý, đẹp.◇Lễ Kí 禮記: Ngọc bất trác, bất thành khí 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.
(Tính) Đẹp, ngon.
◎Như: ngọc diện 玉面 mặt đẹp như ngọc, ngọc dịch 玉液 rượu ngon.
(Tính) Tôn quý.
◎Như: ngọc thể 玉體 mình ngọc, ngọc chỉ 玉趾 gót ngọc.
(Động) Thương yêu, giúp đỡ.
◇Thi Kinh 詩經: Vương dục ngọc nhữ 王欲玉女 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) Nhà vua muốn gây dựng cho ngươi thành tài (thương yêu ngươi như ngọc).Một âm là túc.
(Danh) Người thợ ngọc.
(Danh) Họ Túc.
ngọc, như "hòn ngọc" (vhn)
Nghĩa của 玉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 5
Hán Việt: NGỌC
1. ngọc; đá ngọc; ngọc thạch。矿物,硬玉和软玉的统称,质地细而有光泽,可用来制造装饰品或做雕刻的材料。
2. trong trắng đẹp đẽ。比喻洁白或美丽。
玉颜
nhan sắc xinh đẹp
亭亭玉立
duyên dáng yêu kiều
3. vàng ngọc (lời)。敬辞,指对方身体或行动。
玉音
lời vàng ngọc
玉照
ảnh ngọc (cách nói lịch sự về bức ảnh của người khác.)
4. họ Ngọc。姓。
Từ ghép:
玉版宣 ; 玉版纸 ; 玉帛 ; 玉成 ; 玉带 ; 玉雕 ; 玉皇大帝 ; 玉茭 ; 玉洁冰清 ; 玉兰 ; 玉兰片 ; 玉麦 ; 玉米 ; 玉米面 ; 玉佩 ; 玉器 ; 玉搔头 ; 玉色 ; 玉石 ; 玉石俱焚 ; 玉碎 ; 玉兔 ; 玉玺 ; 玉音 ; 玉宇 ; 玉簪 ; 玉照
Số nét: 5
Hán Việt: NGỌC
1. ngọc; đá ngọc; ngọc thạch。矿物,硬玉和软玉的统称,质地细而有光泽,可用来制造装饰品或做雕刻的材料。
2. trong trắng đẹp đẽ。比喻洁白或美丽。
玉颜
nhan sắc xinh đẹp
亭亭玉立
duyên dáng yêu kiều
3. vàng ngọc (lời)。敬辞,指对方身体或行动。
玉音
lời vàng ngọc
玉照
ảnh ngọc (cách nói lịch sự về bức ảnh của người khác.)
4. họ Ngọc。姓。
Từ ghép:
玉版宣 ; 玉版纸 ; 玉帛 ; 玉成 ; 玉带 ; 玉雕 ; 玉皇大帝 ; 玉茭 ; 玉洁冰清 ; 玉兰 ; 玉兰片 ; 玉麦 ; 玉米 ; 玉米面 ; 玉佩 ; 玉器 ; 玉搔头 ; 玉色 ; 玉石 ; 玉石俱焚 ; 玉碎 ; 玉兔 ; 玉玺 ; 玉音 ; 玉宇 ; 玉簪 ; 玉照
Chữ gần giống với 玉:
玉,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: túc
| túc | 僳: | Lật túc tộc |
| túc | 夙: | túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước) |
| túc | 宿: | túc chí; ký túc xá |
| túc | 粟: | túc (hạt kê) |
| túc | 肃: | nghiêm túc |
| túc | 肅: | nghiêm túc |
| túc | 足: | sung túc |
| túc | 𧾷: | túc (bộ gốc) |
| túc | 蹜: | xem súc |
| túc | 骕: | túc (ngựa hay) |
| túc | 驌: | túc (ngựa hay) |

Tìm hình ảnh cho: ngọc, túc Tìm thêm nội dung cho: ngọc, túc
